nghiêng ngả

  1. t. 1. lệch: Cột bếp nghiêng ngả. 2. Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động: Nghiêng ngả, mạnh đâu theo đấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiêng ngả
Cây cột bếp đứng nghiêng ngả trong góc nhà.